cognizable

/'kɔgnizəbl/
Học thuật
Thân thiện
cognizable

The judge determined the facts were cognizable by the jury.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Triết học) Có thể nhận thức được: Chỉ những có thể được biết đến, hiểu được hoặc nhận thức bởi tâm trí.
    • (Pháp ) Thuộc phạm vi tòa án, thuộc thẩm quyền tòa án: Chỉ một vấn đề hoặc tranh chấp tòa án quyền hạn xem xét phán quyết.
dụ sử dụng
  • Nghĩa triết học:

    • The distinction between right and wrong is cognizable to most people. (Sự khác biệt giữa đúng sai có thể nhận thức được đối với hầu hết mọi người.)
    • The concept of infinity is not easily cognizable by the human mind. (Khái niệm vô cực không dễ dàng nhận thức được bởi tâm trí con người.)
  • Nghĩa pháp :

    • The dispute over the contract is a cognizable matter for the civil court. (Tranh chấp về hợp đồng một vấn đề thuộc thẩm quyền của tòa án dân sự.)
    • Only cognizable offenses allow for arrest without a warrant. (Chỉ những hành vi phạm tội thuộc thẩm quyền tòa án mới cho phép bắt giữ không cần lệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cognizable fact": Sự kiện có thể nhận thức được.

    • The rise in temperature is a cognizable fact supported by data. (Việc nhiệt độ tăng một sự kiện có thể nhận thức được, được hỗ trợ bởi dữ liệu.)
  • "Cognizable claim": Khiếu nại thuộc thẩm quyền tòa án.

    • The lawyer argued that the plaintiff's complaint presented a cognizable claim for relief. (Luật sư lập luận rằng đơn kiện của nguyên đơn đưa ra một khiếu nại thuộc thẩm quyền để được cứu xét.)
Biến thể từ gần giống
  • Cognizance (Danh từ): Sự nhận thức, sự hiểu biết; (Pháp ) thẩm quyền xét xử.

    • The court took cognizance of the new evidence. (Tòa án đã ghi nhận bằng chứng mới.)
  • Cognizant (Tính từ): Nhận thức được, ý thức được.

    • We are cognizant of the risks involved. (Chúng tôi nhận thức được những rủi ro liên quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Perceptible: Có thể nhận thức được (bằng giác quan hoặc tâm trí).
  • Knowable: Có thể biết được.
  • Justiciable: Có thể đưa ra xét xử (nghĩa pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong thành ngữ.)

cognizable

The judge determined the facts were cognizable by the jury.

tính từ
  1. (triết học) có thể nhận thức được
  2. (pháp ) thuộc phạm vi toà án, thuộc thẩm quyền toà án

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa