cognizable

/'kɔgnizəbl/
tính từ
  1. (triết học) có thể nhận thức được
  2. (pháp ) thuộc phạm vi toà án, thuộc thẩm quyền toà án

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

cognizable
The judge determined the facts were cognizable by the jury.