unless

/ən'les/
Học thuật
Thân thiện
unless

I shall not go unless the weather is fine.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Trừ phi, trừ khi, nếu không: Dùng để giới thiệu một ngoại lệ hoặc một điều kiện duy nhất nếu không xảy ra thì sự việc trong mệnh đề chính sẽ đúng hoặc sẽ xảy ra. tương đương với "if...not" (nếu không).
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • I shall not go unless the weather is fine. (Tôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp.)
    • Unless you try, you will never succeed. (Nếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công.)
    • You won't pass the exam unless you study harder. (Bạn sẽ không đậu kỳ thi nếu không học chăm chỉ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unless and until": cho đến lúc nào , cho đến khi (nhấn mạnh cả điều kiện thời điểm).
    • We cannot proceed unless and until we have all the necessary approvals. (Chúng tôi không thể tiến hành cho đến khi chúng tôi tất cả các sự chấp thuận cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • If not: nếu không (có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh, nhưng "unless" thường trang trọng hơn).
    • We'll cancel the picnic if it rains. / We'll cancel the picnic unless it's sunny. (Chúng tôi sẽ hủy buổi ngoại nếu trời mưa. / Chúng tôi sẽ hủy buổi ngoại trừ khi trời nắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Except if: trừ khi.
  • Save (formal): trừ phi (cách dùng trang trọng, cổ).
Lưu ý ngữ pháp
  • "Unless" luôn được theo sau bởi một mệnh đề ( chủ ngữ động từ). không thể đứng một mình.
  • Mệnh đề theo sau "unless" thườngthì hiện tại đơn, ngay cả khi nói về tương lai.
    • Correct: She will be upset unless you apologize. ( ấy sẽ buồn trừ khi bạn xin lỗi.)
    • Incorrect: She will be upset unless you will apologize.
unless

I shall not go unless the weather is fine.

liên từ
  1. trừ phi, trừ khi, nếu không
    • I shall not go unless the weather is fine
      tôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp
    • unless you try, you will never succeed
      nếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công
    • unless and until
      cho đến lúc nào

Từ chứa "unless"

Từ có nhắc đến "unless"