unless

/ən'les/
liên từ
  1. trừ phi, trừ khi, nếu không
    • I shall not go unless the weather is fine
      tôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp
    • unless you try, you will never succeed
      nếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công
    • unless and until
      cho đến lúc nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "unless"

Từ có nhắc đến "unless"

unless
I shall not go unless the weather is fine.