unless
/ən'les/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Liên từ:
- Trừ phi, trừ khi, nếu không: Dùng để giới thiệu một ngoại lệ hoặc một điều kiện duy nhất mà nếu nó không xảy ra thì sự việc trong mệnh đề chính sẽ đúng hoặc sẽ xảy ra. Nó tương đương với "if...not" (nếu không).
Ví dụ sử dụng
- Liên từ:
- I shall not go unless the weather is fine. (Tôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp.)
- Unless you try, you will never succeed. (Nếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công.)
- You won't pass the exam unless you study harder. (Bạn sẽ không đậu kỳ thi nếu không học chăm chỉ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "unless and until": cho đến lúc nào mà, cho đến khi mà (nhấn mạnh cả điều kiện và thời điểm).
- We cannot proceed unless and until we have all the necessary approvals. (Chúng tôi không thể tiến hành cho đến khi chúng tôi có tất cả các sự chấp thuận cần thiết.)
Biến thể và từ gần giống
- If not: nếu không (có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh, nhưng "unless" thường trang trọng hơn).
- We'll cancel the picnic if it rains. / We'll cancel the picnic unless it's sunny. (Chúng tôi sẽ hủy buổi dã ngoại nếu trời mưa. / Chúng tôi sẽ hủy buổi dã ngoại trừ khi trời nắng.)
Từ đồng nghĩa
- Except if: trừ khi.
- Save (formal): trừ phi (cách dùng trang trọng, cổ).
Lưu ý ngữ pháp
- "Unless" luôn được theo sau bởi một mệnh đề (có chủ ngữ và động từ). Nó không thể đứng một mình.
- Mệnh đề theo sau "unless" thường ở thì hiện tại đơn, ngay cả khi nói về tương lai.
- Correct: She will be upset unless you apologize. (Cô ấy sẽ buồn trừ khi bạn xin lỗi.)
- Incorrect: She will be upset unless you will apologize.
liên từ
- trừ phi, trừ khi, nếu không
- I shall not go unless the weather is finetôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp
- unless you try, you will never succeednếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công
- unless and untilcho đến lúc nào mà