sunless

/'sʌnlis/
Học thuật
Thân thiện
sunless

The sky was sunless and gray all afternoon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ánh nắng mặt trời, thiếu ánh sáng mặt trời: Mô tả một nơi, một ngày hoặc một không gian không được chiếu sáng bởi ánh sáng mặt trời, thường gợi cảm giác tối tăm, u ám hoặc ảm đạm.
    • Tối tăm, u ám: Dùng để miêu tả một trạng thái thiếu vắng sự ấm áp, tươi sáng hoặc niềm vui, tương tự như khi không có mặt trời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The deep cave was completely sunless. (Hang động sâu hoắm hoàn toàn không ánh nắng.)
    • We endured another sunless, rainy day. (Chúng tôi phải chịu đựng một ngày mưa khác, không chút nắng nào.)
    • His expression was sunless, showing no hint of happiness. (Biểu cảm của anh ấy thật u ám, không chút vui vẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a sunless sky": bầu trời u ám, không có mặt trời.

    • A sunless sky hung over the city, threatening rain. (Một bầu trời u ám bao trùm thành phố, báo hiệu cơn mưa.)
  • "sunless depths": những vùng sâu tối tăm (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • The submarine explored the sunless depths of the ocean. (Tàu ngầm thám hiểm vùng sâu tối tăm của đại dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Sunlessness (danh từ): sự thiếu vắng ánh nắng, sự tối tăm.
    • The perpetual sunlessness of the polar winter was depressing. (Sự tối tăm triền miên của mùa đông vùng cực thật chán nản.)
Từ đồng nghĩa
  • Cloudy: nhiều mây, âm u.
  • Gloomy: ảm đạm, u sầu.
  • Overcast: u ám (trời phủ mây).
  • Dark: tối tăm.
Từ trái nghĩa
  • Sunny: đầy nắng, tươi sáng.
  • Bright: sáng sủa, rực rỡ.
  • Radiant: rạng rỡ, tỏa sáng.
sunless

The sky was sunless and gray all afternoon.

tính từ
  1. không có mặt trời, không ánh nắng, tối tăm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống