unlined

/'ʌn'laind/
tính từ
  1. không lót (áo)
  2. không nhăn (mặt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unlined
Her unlined face showed a gentle smile.