unmelted

/'ʌn'meltid/
tính từ
  1. không tan ra, không chảy ra
  2. không động lòng, không mủi lòng, thản nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unmelted
The children built a snowman with unmelted snow from the morning.