unmerchantable

/'ʌn'mə:tʃəntəbl/
Học thuật
Thân thiện
unmerchantable

This product is unmerchantable due to its obvious defects.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể bán được, không khả năng thương mại: Dùng để mô tả hàng hóa, sản phẩm chất lượng kém, bị lỗi hoặc không đáp ứng các tiêu chuẩn tối thiểu, khiến chúng không phù hợp để bán ra thị trường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The batch of fruit was deemed unmerchantable due to severe bruising. ( trái cây bị coi không thể bán được do dập nát nghiêm trọng.)
    • Goods that are damaged during shipping may become unmerchantable. (Hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển có thể trở nên không thể bán được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : Thuật ngữ này thường xuất hiện trong luật bảo vệ người tiêu dùng luật thương mại, liên quan đến quyền lợi khi mua phải hàng hóa không đạt chất lượng.
    • The consumer has the right to a refund if the product is unmerchantable. (Người tiêu dùng quyền được hoàn tiền nếu sản phẩm không thể bán được.)
Biến thể từ gần giống
  • Merchantable (adj): Có thể bán được, phẩm chất thương mại (từ trái nghĩa).
    • The law implies that goods sold must be of merchantable quality. (Luật ngụ ý rằng hàng hóa được bán phải chất lượng có thể chấp nhận được để bán.)
Từ đồng nghĩa
  • Unsaleable (adj): Không bán được.
  • Unfit for sale (cụm từ): Không phù hợp để bán.
  • Defective (adj): khuyết tật, bị lỗi (nhấn mạnh về tình trạng hư hỏng).
unmerchantable

This product is unmerchantable due to its obvious defects.

tính từ
  1. không thể bán được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự