unsaleable

/' n'seil bl/ Cách viết khác : (unsaleable) /' n'seil bl/
Học thuật
Thân thiện
unsaleable

The shopkeeper placed the unsaleable items on a clearance table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể bán được: Dùng để mô tả một mặt hàng, sản phẩm hoặc tài sản không khả năng được bán ra không người mua, do chất lượng kém, hư hỏng, lỗi thời, hoặc không còn nhu cầu thị trường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The damaged goods were completely unsaleable. (Hàng hóa bị hư hỏng hoàn toàn không thể bán được.)
    • Due to the recall, the old model became unsaleable. (Do việc thu hồi, mẫu đã trở nên không thể bán được.)
    • They had to discard the unsaleable inventory. (Họ phải vứt bỏ lượng hàng tồn kho không thể bán được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to render something unsaleable": làm cho cái đó trở nên không thể bán được.

    • The scandal rendered the company's shares unsaleable for a time. (Vụ bê bối đã khiến cổ phiếu của công ty trở nên không thể bán được trong một thời gian.)
  • "deemed unsaleable": được coi không thể bán được.

    • Products past their expiration date are deemed unsaleable. (Các sản phẩm quá hạn sử dụng được coi không thể bán được.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsalable (adj): Cách viết khác (chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) của "unsaleable", cùng nghĩa.
  • Unmarketable (adj): Không thể đưa ra thị trường, không tính thương mại. (Nhấn mạnh vào việc không thu hút được người mua trên thị trường).
  • Unvendible (adj): Không thể bán được. (Từ ít phổ biến hơn, có nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Unsellable: Không thể bán được.
  • Unmerchantable: Không phẩm chất thương mại, không đủ tiêu chuẩn để bán.
Từ trái nghĩa
  • Saleable / Salable: Có thể bán được, dễ bán.
  • Marketable: tính thương mại, có thể tiêu thụ được.
  • Vendible: Có thể bán được.
unsaleable

The shopkeeper placed the unsaleable items on a clearance table.

tính từ
  1. (thưng nghiệp) không thể bán được

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống