unmixed

/'ʌn'mikst/
Học thuật
Thân thiện
unmixed

The scientist analyzes a sample of unmixed water in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không pha trộn, nguyên chất: Chỉ một chất, cảm xúc, hoặc trạng thái không bị trộn lẫn với bất kỳ thứ khác, giữ nguyên bản chất ban đầu.
    • Thuần túy, hoàn toàn: Chỉ một thứ đódạng đơn nhất, không bị ảnh hưởng hoặc làm loãng bởi các yếu tố khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She drank unmixed fruit juice. ( ấy uống nước trái cây nguyên chất.)
    • His feelings of joy were unmixed with any sadness. (Cảm xúc vui mừng của anh ấy hoàn toàn không lẫn chút buồn bã nào.)
    • The artist used unmixed colors directly from the tube. (Họa sĩ sử dụng màu không pha trộn trực tiếp từ tuýp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unmixed blessing": một điều tốt không hoàn toàn, một phước lành lẫn điều không may.
    • The promotion was an unmixed blessing; it brought more money but also much more stress. (Sự thăng chức một phước lành không trọn vẹn; mang lại nhiều tiền hơn nhưng cũng kèm theo nhiều căng thẳng hơn.) Lưu ý: Cụm từ này thường được dùng trong dạng phủ định "not an unmixed blessing".
Biến thể từ gần giống
  • Unmix (động từ, hiếm dùng): tách ra, làm cho không còn bị trộn lẫn.
  • Pure (tính từ): tinh khiết, thuần khiết (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ sự trong sạch về đạo đức).
  • Undiluted (tính từ): không pha loãng, nguyên chất (thường dùng cho chất lỏng hoặc cảm xúc mãnh liệt).
Từ đồng nghĩa
  • Pure: tinh khiết, nguyên chất.
  • Undiluted: không pha loãng.
  • Sheer: hoàn toàn, tuyệt đối ( dụ: - niềm vui thuần túy).
  • Unalloyed: không pha tạp (thường dùng cho kim loại hoặc cảm xúc, như ).
Từ trái nghĩa
  • Mixed: pha trộn, hỗn hợp.
  • Diluted: bị pha loãng.
  • Blended: được pha trộn, hòa trộn.
  • Impure: không tinh khiết, tạp chất.
unmixed

The scientist analyzes a sample of unmixed water in the laboratory.

tính từ
  1. không pha, nguyên chất, tinh

Từ tương tự