sheer

/ʃiə/
tính từ
  1. chỉ ; đúng ; hoàn toàn, tuyệt đối
    • it is sheer waste
      thật chỉ phí công
    • a sheer impossibility
      một sự hoàn toàn không thể được
  2. dốc đứng, thẳng đứng
    • sheer coast
      bờ biển dốc đứng
  3. mỏng dính, trông thấy da (vải)
phó từ
  1. hoàn toàn, tuyệt đối
  2. thẳng, thẳng đứng
    • torn sheer out by the roots
      bật thẳng cả rễ lên
    • to rise sheer from the water
      đâm thẳng từ nước lên
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải mỏng dính, vải trông thấy da
  2. quần áo may bằng vải mỏng dính
danh từ
  1. (hàng hải) sự cong vểnh lên (của con tàuphía mũi đuôi)
  2. sự chạy chệnh (khỏi hướng đã định)
nội động từ
  1. (hàng hải) chạy chệch (khỏi hướng đã định)

Idioms

  • to sheer off
    bỏ đi, rời, tránh (một người, một vấn đề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "sheer"

Từ có nhắc đến "sheer"

sheer
The sheer curtains let in the morning light.