unparented

/'ʌn'preərəntid/
Học thuật
Thân thiện
unparented

A young unparented seedling grows alone in a sunlit forest clearing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cha mẹ, mồ côi: Mô tả một đứa trẻ không sự chăm sóc, bảo vệ hoặc sự hiện diện của cha mẹ ruột hoặc người giám hộ hợp pháp.
    • Cầu bơ cầu bất, không nơi nương tựa: Diễn tả tình trạng thiếu sự hỗ trợ, dẫn dắt hoặc nền tảng gia đình, tạo cảm giác bơ vơ, lạc lõng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The charity provides support for unparented children in the community. (Tổ chức từ thiện cung cấp hỗ trợ cho những đứa trẻ mồ côi trong cộng đồng.)
    • He felt unparented and alone after moving to the big city. (Anh ấy cảm thấy cầu bơ cầu bất cô đơn sau khi chuyển đến thành phố lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unparented youth": thanh thiếu niên mồ côi hoặc không sự chăm sóc của gia đình.
    • The program aims to mentor unparented youth. (Chương trình nhằm mục đích cố vấn cho thanh thiếu niên mồ côi.)
  • "unparented feeling": cảm giác bơ vơ, không chỗ dựa.
    • Despite having a family, she sometimes experiences an unparented feeling. (Mặc dù gia đình, ấy đôi khi trải qua cảm giác bơ vơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Parent (n/đt): cha mẹ; nuôi dạy.
  • Parental (adj): thuộc về cha mẹ.
  • Parentless (adj): không cha mẹ (đồng nghĩa trực tiếp với "unparented").
  • Orphaned (adj): mồ côi (nhấn mạnh việc cha mẹ đã qua đời).
Từ đồng nghĩa
  • Orphaned: mồ côi.
  • Parentless: không cha mẹ.
  • Abandoned: bị bỏ rơi.
  • Unattended: không được chăm sóc, không người trông nom.
Từ trái nghĩa
  • Parented: cha mẹ chăm sóc.
  • Cared for: được chăm sóc.
  • Supervised: được giám sát, trông nom.
unparented

A young unparented seedling grows alone in a sunlit forest clearing.

tính từ
  1. không bố mẹ; mồ côi; cầu bơ cầu bất

Từ tương tự

Từ gần giống