unpopular

/'ʌn'pɔpjulə/
Học thuật
Thân thiện
unpopular

She felt unpopular at the new school.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được ưa chuộng, không được yêu thích: Dùng để mô tả một người, một ý tưởng, một chính sách, hoặc một thứ đó không nhận được sự ủng hộ, tán thành hoặc yêu mến từ số đông hoặc từ một nhóm người cụ thể.
    • Không phổ biến: Chỉ một cái đó không thịnh hành hoặc không được nhiều người biết đến hoặc chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new tax policy proved to be very unpopular with the public. (Chính sách thuế mới tỏ ra rất không được lòng dân chúng.)
    • He was an unpopular student in school because of his rude behavior. (Cậu ấy một học sinh không được ưatrường cách cư xử thô lỗ.)
    • This is an unpopular opinion, but I think the movie was too long. (Đây một ý kiến không được ưa chuộng, nhưng tôi nghĩ bộ phim quá dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be unpopular with/among someone": không được lòng ai, không được một nhóm người cụ thể ưa thích.

    • The manager's decision was deeply unpopular with the staff. (Quyết định của người quản lý rất không được lòng nhân viên.)
    • The law is unpopular among young voters. (Luật này không được các cử tri trẻ ưa chuộng.)
  • "grow/become increasingly unpopular": ngày càng trở nên không được ưa chuộng.

    • The leader's authoritarian style became increasingly unpopular. (Phong cách độc đoán của vị lãnh đạo ngày càng trở nên mất lòng dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpopularity (danh từ): tình trạng không được ưa chuộng, sự bất tín nhiệm.
    • The unpopularity of the measure forced the government to reconsider. (Việc biện pháp đó không được lòng dân đã buộc chính phủ phải xem xét lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Disliked: bị ghét, không được thích.
  • Unloved: không được yêu thương, không được yêu mến.
  • Out of favor: thất sủng, không được ưa chuộng.
Từ trái nghĩa
  • Popular: được ưa chuộng, phổ biến.
  • Beloved: được yêu mến.
  • Well-liked: được nhiều người thích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "unpopular")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "unpopular")

unpopular

She felt unpopular at the new school.

tính từ
  1. không tính chất quần chúng
  2. không được quần chúng yêu chuộng, không được quần chúng ưa thích

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "unpopular"

Từ có nhắc đến "unpopular"