unpractised

/ʌn'præktist/
Học thuật
Thân thiện
unpractised

She felt unpractised at playing the piano.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không kinh nghiệm, không thành thạo: Chỉ một người chưa từng thực hành nhiều hoặc thiếu kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể nào đó.
    • Không được áp dụng, không được thực hiện: Chỉ một kỹ năng, kiến thức hoặc hành động chưa từng được đưa vào thực tế hoặc sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was unpractised in public speaking and felt very nervous. (Anh ấy không kinh nghiệm nói trước công chúng cảm thấy rất lo lắng.)
    • Her theoretical knowledge was sound, but her skills remained unpractised. (Kiến thức lý thuyết của ấy rất vững, nhưng kỹ năng của vẫn chưa được thực hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unpractised eye": con mắt thiếu kinh nghiệm, người chưa sự nhạy bén do ít thực hành.

    • To the unpractised eye, these two paintings look identical. (Với con mắt thiếu kinh nghiệm, hai bức tranh này trông giống hệt nhau.)
  • "unpractised in the art of...": không thành thạo trong nghệ thuật/nghề...

    • She was unpractised in the art of negotiation. ( ấy không thành thạo trong nghệ thuật đàm phán.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpracticed (adj): Đây cách viết khác (chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) của "unpractised" (thường dùng trong tiếng Anh Anh), cùng nghĩa.
  • Inexperienced (adj): thiếu kinh nghiệm.
  • Unskilled (adj): không kỹ năng, không lành nghề.
Từ đồng nghĩa
  • Inexperienced: thiếu kinh nghiệm.
  • Untrained: chưa được đào tạo, chưa qua rèn luyện.
  • Unversed: không thông thạo, không rành.
  • Raw: còn non nớt, chưa kinh nghiệm.
Từ trái nghĩa
  • Practised/Practiced: thành thạo, kinh nghiệm.
  • Experienced: giàu kinh nghiệm.
  • Skilled: kỹ năng, lành nghề.
  • Proficient: thông thạo, tinh thông.
unpractised

She felt unpractised at playing the piano.

tính từ
  1. không làm, không thực hành, không ứng dụng
  2. không thành thạo, không kinh nghiệm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự