unpractised

/ʌn'præktist/
tính từ
  1. không làm, không thực hành, không ứng dụng
  2. không thành thạo, không kinh nghiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unpractised
She felt unpractised at playing the piano.