unpremeditated

/'ʌnpri'mediteitid/
tính từ
  1. không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm
    • an unpremeditated offense
      một điều xúc phạm không chủ tâm
  2. không chuẩn bị, không sửa đoạn trước
    • an unpremeditated speech
      một bài diễn văn không chuẩn bị trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unpremeditated
The teacher asked an unpremeditated question during the lecture.