unreason

/' n'ri:zn/
Học thuật
Thân thiện
unreason

A child's unreason often leads to tears over a dropped ice cream cone.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự vô lý, sự phi lý: Trạng thái hoặc hành động thiếu lý trí, logic hoặc sự hợp .
    • Sự điên rồ, sự mất trí: Trạng thái tinh thần không minh mẫn, thiếu khả năng suy nghĩ phán đoán đúng đắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The decision was based on pure unreason and emotion. (Quyết định đó dựa hoàn toàn vào sự vô lý cảm xúc.)
    • In moments of panic, unreason can take over. (Trong những khoảnh khắc hoảng loạn, sự điên rồ có thể chiếm lĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to descend into unreason": rơi vào trạng thái phi lý/điên rồ.
    • The debate quickly descended into unreason, with people shouting over each other. (Cuộc tranh luận nhanh chóng rơi vào sự vô lý, với mọi người hét lên át tiếng nhau.)
  • "the age/tide of unreason": thời kỳ/làn sóng của sự phi lý (chỉ một giai đoạn xã hội thiếu lý trí).
    • The historian wrote about the tide of unreason that swept through the country during the crisis. (Nhà sử học viết về làn sóng phi lý đã quét qua đất nước trong cuộc khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Unreasonable (adj): vô lý, quá đáng, không hợp .
    • His demands are completely unreasonable. (Những yêu cầu của anh ta hoàn toàn vô lý.)
  • Unreasoning (adj): thiếu lý trí, không dựa trên suy nghĩ.
    • She felt an unreasoning fear of the dark. ( ấy cảm thấy một nỗi sợ hãi thiếu lý trí về bóng tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Irrationality: tính phi lý, sự thiếu lý trí.
  • Folly: sự điên rồ, sự dại dột.
  • Madness: sự điên loạn.
Từ trái nghĩa
  • Reason: lý trí, lẽ phải.
  • Rationality: tính hợp , tính.
  • Logic: logic, tính logic.
unreason

A child's unreason often leads to tears over a dropped ice cream cone.

danh từ
  1. sự vô lý
  2. sự điên rồ