unsay

/' n'sei/
ngoại động từ
  1. chối, nuốt lời, không giữ lời; rút lui (ý kiến...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "unsay"

unsay
He wished he could unsay his harsh words.