unseasonableness

/ n'si:zn blnis/
Học thuật
Thân thiện
unseasonableness

The unseasonableness of the snow surprised everyone in July.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính trái mùa: Trạng thái hoặc đặc điểm của việc xảy ra không đúng mùa thông thường, chẳng hạn như thời tiết lạnh vào mùa hoặc nóng vào mùa đông.
    • Tính không hợp thời, tính không đúng lúc: Trạng thái của việc xảy ra vào một thời điểm không thích hợp, không thuận lợi hoặc không được mong đợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unseasonableness of the snow in May surprised everyone. (Tính trái mùa của trận tuyết vào tháng Năm đã làm mọi người ngạc nhiên.)
    • He apologized for the unseasonableness of his visit, knowing they were very busy. (Anh ấy xin lỗi tính không đúng lúc trong chuyến thăm của mình, biết họ đang rất bận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the unseasonableness of it all": dùng để nhấn mạnh sự không phù hợp tổng thể của một tình huống hoặc sự kiện.
    • We were struck by the unseasonableness of it all—a summer storm during our picnic. (Chúng tôi bị ấn tượng bởi tính không hợp thời của tất cảmột cơn bão mùa trong buổi ngoại của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Unseasonable (tính từ): trái mùa, không hợp thời.
    • We experienced unseasonable heat this winter. (Chúng tôi trải qua cái nóng trái mùa vào mùa đông này.)
  • Seasonableness (danh từ): tính đúng mùa, tính hợp thời. (Đây từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Inopportuneness: tính không đúng lúc, tính không thuận tiện.
  • Untimeliness: tính không đúng thời điểm.
Thành ngữ liên quan
  • "To remark on the unseasonableness of something": nhận xét về tính không hợp thời của một việc đó.
    • Many guests remarked on the unseasonableness of holding an outdoor wedding in November. (Nhiều vị khách nhận xét về tính không hợp thời của việc tổ chức đám cưới ngoài trời vào tháng Mười Một.)
unseasonableness

The unseasonableness of the snow surprised everyone in July.

tính từ
  1. tính trái mùa
  2. tính không hợp thời, tính không đúng lúc

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa