unshackled

/' n' kld/
Học thuật
Thân thiện
unshackled

The prisoner felt unshackled after the judge declared him free.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị trói buộc, không bị xiềng xích: Trạng thái tự do, không bị hạn chế bởi các ràng buộc về thể chất hoặc tinh thần.
    • Không bị kiềm chế, được giải phóng: Trạng thái thoát khỏi sự kìm kẹp, áp chế hoặc những hạn chế, cho phép tự do hành động hoặc suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the revolution, the people felt unshackled from the old regime. (Sau cuộc cách mạng, người dân cảm thấy được giải phóng khỏi chế độ .)
    • Her unshackled creativity led to many innovative designs. (Sự sáng tạo không bị kiềm chế của ấy đã dẫn đến nhiều thiết kế đổi mới.)
    • The prisoner was finally unshackled and allowed to walk freely. (Người cuối cùng đã được tháo xiềng xích được phép đi lại tự do.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Thường dùng để mô tả sự tự do về tư tưởng, tinh thần hoặc sáng tạo, hơn nghĩa đen về thể xác.
    • The artist's mind was unshackled by tradition. (Tư tưởng của người nghệ sĩ không bị trói buộc bởi truyền thống.)
  • Dùng trong văn chương hoặc báo chí: Để nhấn mạnh sự giải phóng triệt để hoặc một bước ngoặt quan trọng.
    • The new policy unshackled the economy from decades of stagnation. (Chính sách mới đã giải phóng nền kinh tế khỏi thập kỷ trì trệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unshackle (động từ): Tháo xiềng xích, giải phóng.
    • The goal is to unshackle the potential of every student. (Mục tiêu giải phóng tiềm năng của mọi học sinh.)
  • Shackled (tính từ, trái nghĩa): Bị xiềng xích, bị trói buộc.
    • He felt shackled by his responsibilities. (Anh ấy cảm thấy bị trói buộc bởi trách nhiệm của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Unfettered: Không bị cản trở, tự do.
  • Unchained: Không bị xiềng xích, được thả tự do.
  • Liberated: Được giải phóng.
  • Unrestrained: Không bị kiềm chế.
Thành ngữ liên quan
  • To break free from one's shackles: Thoát khỏi xiềng xích của ai/bản thân (thường dùng theo nghĩa bóng).
    • She broke free from the shackles of her past. ( ấy đã thoát khỏi xiềng xích của quá khứ.)
unshackled

The prisoner felt unshackled after the judge declared him free.

tính từ
  1. không bị trói buộc, không bị kiềm chế

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự