untied

/' n'taid/
tính từ
  1. đ được cởi dây, đ được tháo dây; đ được cởi nút; đ được cởi trói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "untied"

untied
The teenager's sneakers remained untied as he walked.