unstinted

/ n'stintid/
Học thuật
Thân thiện
unstinted

He gave his time and advice with unstinted generosity.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thiếu, không hạn chế: "Unstinted" mô tả một thứ đó được cung cấp hoặc thể hiện một cách đầy đủ, không bị giới hạn về số lượng hoặc mức độ.
    • Nhiều, dồi dào, hào phóng: "Unstinted" còn có nghĩa rất rộng rãi, phong phú được cho đi một cách tự do, không tính toán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She received unstinted support from her family during her studies. ( ấy nhận được sự hỗ trợ không hạn chế từ gia đình trong suốt quá trình học tập.)
    • The volunteers offered their unstinted effort to help the community. (Các tình nguyện viên đã dành nhiều nỗ lực để giúp đỡ cộng đồng.)
    • His unstinted admiration for her work was evident. (Sự ngưỡng mộ dồi dào của anh ấy dành cho công việc của rất rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unstinted praise": lời khen ngợi hào phóng, không tiếc lời.

    • The teacher gave the student unstinted praise for his creative project. (Giáo viên dành những lời khen ngợi hào phóng cho học sinh dự án sáng tạo của em.)
  • "Unstinted devotion": sự tận tâm không hạn chế.

    • Her unstinted devotion to the cause inspired everyone around her. (Sự tận tâm không hạn chế của ấy cho sự nghiệp đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Unstinting (adj): không hạn chế, hào phóng (nghĩa tương tự thường được dùng thay thế).
    • He is known for his unstinting generosity. (Anh ấy được biết đến với lòng hào phóng không hạn chế.)
Từ đồng nghĩa
  • Lavish: hào phóng, dồi dào.
  • Generous: rộng lượng, hào phóng.
  • Unsparing: không tiếc, không hạn chế.
  • Munificent: rất hào phóng, rộng rãi.
Từ trái nghĩa
  • Stingy: keo kiệt, bủn xỉn.
  • Limited: giới hạn.
  • Sparing: tiết kiệm, dè sẻn.
unstinted

He gave his time and advice with unstinted generosity.

tính từ
  1. không thiếu, không hạn chế; nhiều, dồi dào

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự