lavish

/'læviʃ/
tính từ
  1. xài phí, lãng phí, hoang toàng
    • to be lavish in spending one's money
      ăn tiêu lãng phí hoang toàng
    • to live in lavish style
      sống hoang toàng
  2. nhiều, quá nhiều
    • to be lavish in (of) one's praise
      khen ngợi quá nhiều lời
ngoại động từ
  1. tiêu xài hoang phí, lãng phí
    • to lavish money upon one's pleasures
      xài tiền hoang phí vào những thú vui
  2. cho nhiều, cho rộng rãi
    • to lavish care and affection on one's children
      nuông chiều con cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "lavish"

Từ có nhắc đến "lavish"

lavish
A lavish buffet was set out for the guests.