unsparing

/ n'spe ri /
tính từ
  1. không thưng, không tha thứ
  2. không tiết kiệm
    • unsparing of (in) praise
      không tiếc lời khen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "unsparing"

unsparing
The critic wrote an unsparing review of the new play.