unstop

/' n'st p/
ngoại động từ
  1. làm cho không bị trở ngại, khai thông
  2. mở nút, tháo nút (chai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "unstop"

unstop
He used a corkscrew to unstop the wine bottle.