unsuitability

/' n,sju:t 'biliti/
Học thuật
Thân thiện
unsuitability

The unsuitability of the shoes was clear as she tried to walk on the icy path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không phù hợp, tính không thích hợp: Chất lượng hoặc trạng thái không phù hợp với một mục đích, hoàn cảnh, hoặc yêu cầu cụ thể nào đó.
    • Tính bất tài, tính thiếu năng lực, tính không đủ tư cách: Trạng thái không đủ khả năng, phẩm chất, hoặc trình độ cần thiết cho một vị trí hoặc công việc.
    • Tính không tương xứng (trong hôn nhân): Sự không cân xứng về địa vị xã hội, tài sản, hoặc các yếu tố khác, đặc biệt trong bối cảnh kết hôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unsuitability of the soil for farming forced them to move. (Tính không phù hợp của đất đối với canh tác đã buộc họ phải di chuyển.)
    • His unsuitability for the managerial role became apparent within weeks. (Tính bất tài của anh ta cho vai trò quản lý đã trở nên rõ ràng trong vòng vài tuần.)
    • In the past, marriages could be opposed due to perceived unsuitability. (Trước đây, các cuộc hôn nhân có thể bị phản đối do tính không tương xứng được nhận thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to highlight the unsuitability of something": làm nổi bật tính không phù hợp của điều đó.

    • The report highlights the unsuitability of this software for large-scale projects. (Báo cáo làm nổi bật tính không phù hợp của phần mềm này cho các dự án quy mô lớn.)
  • "a question of unsuitability": một vấn đề về sự không thích hợp.

    • The debate centered on a question of moral unsuitability. (Cuộc tranh luận tập trung vào một vấn đề về tính không thích hợp về mặt đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsuitable (adj): không phù hợp, không thích hợp.

    • Heavy boots are unsuitable for running. (Giày ủng nặng không phù hợp để chạy.)
  • Suitability (n): tính phù hợp, tính thích hợp (từ trái nghĩa).

    • We will assess the suitability of all candidates. (Chúng tôi sẽ đánh giá tính phù hợp của tất cả các ứng viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Inappropriateness: tính không thích hợp.
  • Unfitness: sự không phù hợp, sự bất tài.
  • Inadequacy: sự không đầy đủ, sự không thỏa đáng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến tính từ gốc "suit".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "unsuitability".)

unsuitability

The unsuitability of the shoes was clear as she tried to walk on the icy path.

danh từ
  1. tính không phù hợp, tính không thích hợp
  2. tính bất tài, tính thiếu năng lực, tính không đủ tư cách
  3. tính không tưng xứng (kết hôn)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa