suitability

/,sju:tə'biliti/ Cách viết khác : (suitableness) /'sju:təblnis/
Học thuật
Thân thiện
suitability

The mechanic checks the car's suitability for long trips.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phù hợp, sự thích hợp: Chất lượng hoặc trạng thái của việc những đặc tính phù hợp với một mục đích, hoàn cảnh, yêu cầu hoặc người cụ thể nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We need to assess the suitability of this candidate for the managerial position. (Chúng ta cần đánh giá sự phù hợp của ứng viên này cho vị trí quản lý.)
    • The suitability of the soil for growing rice is very high in this region. (Sự thích hợp của đất để trồng lúakhu vực này rất cao.)
    • Her qualifications and experience confirm her suitability for the job. (Bằng cấp kinh nghiệm của ấy khẳng định sự phù hợp của ấy với công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to determine/assess the suitability of something": xác định/đánh giá sự phù hợp của cái đó.

    • Engineers will determine the suitability of the location for the new bridge. (Các kỹ sư sẽ xác định sự phù hợp của địa điểm cho cây cầu mới.)
  • "to call into question the suitability of something": đặt ra nghi vấn về sự phù hợp của cái đó.

    • His recent behavior calls into question his suitability for a leadership role. (Hành vi gần đây của anh ta đặt ra nghi vấn về sự phù hợp của anh ta cho vai trò lãnh đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Suitable (adj): phù hợp, thích hợp.

    • This tool is suitable for the task. (Công cụ này thích hợp cho nhiệm vụ.)
  • Unsuitability (n): sự không phù hợp, sự bất hợp.

    • The unsuitability of the software led us to choose another option. (Sự không phù hợp của phần mềm đã khiến chúng tôi chọn một phương án khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Appropriateness: tính thích đáng, sự phù hợp.
  • Fitness: sự thích hợp, sự xứng đáng.
  • Aptness: sự thích hợp, sự đúng lúc.
Từ trái nghĩa
  • Unsuitability: sự không phù hợp.
  • Inappropriateness: sự không thích hợp.
suitability

The mechanic checks the car's suitability for long trips.

danh từ
  1. sự hợp, sự thích hợp

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "suitability"