unsupportable

/' ns 'p :t bl/
Học thuật
Thân thiện
unsupportable

The weight of the old bookshelf was unsupportable for the flimsy bracket.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể chịu được, không thể chịu nổi: Trạng thái hoặc tính chất quá khó khăn, đau đớn, hoặc phi lý đến mức không thể dung thứ hoặc chấp nhận được.
    • Không thể bảo vệ hoặc biện hộ được: (Về một lẽ, lập luận, hoặc vị trí) Thiếu cơ sở hoặc bằng chứng vững chắc, khiến không thể được duy trì hoặc bảo vệ một cách hợp .
dụ sử dụng
  • Nghĩa "không thể chịu được":
    • The pain was unsupportable. (Cơn đau không thể chịu nổi.)
    • Living under such oppressive conditions became unsupportable. (Sống trong những điều kiện áp bức như vậy trở nên không thể chịu đựng được.)
  • Nghĩa "không thể bảo vệ được":
    • His theory is unsupportable by any scientific evidence. (Lý thuyết của anh ta không thể được chứng minh bằng bất kỳ bằng chứng khoa học nào.)
    • The company's financial position is unsupportable in the long term. (Vị thế tài chính của công ty không thể duy trì được về lâu dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unsupportable burden": gánh nặng không thể chịu đựng nổi.
    • The new taxes placed an unsupportable burden on small businesses. (Các loại thuế mới đặt một gánh nặng không thể chịu nổi lên các doanh nghiệp nhỏ.)
  • "morally unsupportable": không thể biện minh được về mặt đạo đức.
    • Many considered the decision to be morally unsupportable. (Nhiều người coi quyết định đó không thể biện minh được về mặt đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsupported (tính từ): không được hỗ trợ, không bằng chứng.
    • His claims are unsupported by facts. (Những tuyên bố của anh ta không sự hỗ trợ của sự thật.)
  • Insupportable (tính từ): (đồng nghĩa) không thể chịu đựng được.
  • Unbearable (tính từ): không thể chịu nổi.
Từ đồng nghĩa
  • Unbearable: không thể chịu nổi.
  • Intolerable: không thể dung thứ được.
  • Indefensible: không thể bảo vệ được, không thể biện hộ được.
  • Untenable: không thể duy trì được (về lẽ, vị trí).
Từ trái nghĩa
  • Supportable: có thể chịu đựng được, có thể biện hộ được.
  • Bearable: có thể chịu đựng được.
  • Defensible: có thể bảo vệ được.
  • Tenable: có thể duy trì được, có thể bảo vệ được.
unsupportable

The weight of the old bookshelf was unsupportable for the flimsy bracket.

tính từ
  1. không thể chịu được, không thể chịu nổi

Từ gần giống