insupportable

/,insə'pɔ:təbl/
Học thuật
Thân thiện
insupportable

The insupportable heat made everyone seek shade.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể chịu đựng được, không thể dung thứ được: Chỉ một tình trạng, cảm giác, hoặc hành vi quá khó khăn, đau đớn, hoặc phiền toái đến mức không thể chấp nhận hoặc chịu đựng nổi.
    • Không thể bảo vệ hoặc biện minh được: Chỉ một lập luận, lẽ, hoặc tuyên bố không cơ sở vững chắc, không thể được chứng minh hoặc bảo vệ một cách hợp .
dụ sử dụng
  • Nghĩa "không thể chịu đựng được":
    • The pain from his injury was insupportable. (Cơn đau từ vết thương của anh ấy không thể chịu đựng được.)
    • She found the constant noise in the city insupportable and moved to the countryside. ( ấy thấy tiếng ồn liên tục trong thành phố không thể chịu nổi đã chuyển đến vùng nông thôn.)
  • Nghĩa "không thể biện minh được":
    • His accusations were based on insupportable claims. (Những cáo buộc của anh ta dựa trên những tuyên bố không thể chứng minh được.)
    • The theory was rejected because it was built on insupportable assumptions. (Học thuyết đó bị bác bỏ được xây dựng trên những giả định không thể bảo vệ được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "insupportable burden": gánh nặng không thể chịu đựng nổi.
    • The new taxes placed an insupportable burden on small businesses. (Các loại thuế mới đặt một gánh nặng không thể chịu nổi lên các doanh nghiệp nhỏ.)
  • "morally insupportable": không thể chấp nhận được về mặt đạo đức.
    • Many considered the decision to be morally insupportable. (Nhiều người coi quyết định đó không thể chấp nhận được về mặt đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbearable (adj): không thể chịu đựng nổi (nghĩa tương tự phổ biến hơn).
  • Intolerable (adj): không thể dung thứ được.
  • Unjustifiable (adj): không thể biện minh được.
  • Insufferable (adj): không thể chịu đựng được (thường dùng cho người hoặc hành vi gây khó chịu).
Từ đồng nghĩa
  • Unendurable: không thể chịu đựng nổi.
  • Unacceptable: không thể chấp nhận được.
  • Indefensible: không thể bảo vệ được.
Từ trái nghĩa
  • Bearable: có thể chịu đựng được.
  • Supportable: có thể chống đỡ được, có thể biện minh được.
  • Justifiable: có thể biện minh được.
  • Tolerable: có thể chịu đựng được.
insupportable

The insupportable heat made everyone seek shade.

tính từ
  1. không thể chịu được
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể xác minh được

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "insupportable"

Từ có nhắc đến "insupportable"