indefensible

/,indi'fensəbl/
Học thuật
Thân thiện
indefensible

The general's indefensible position left his troops vulnerable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được: Dùng để mô tả một vị trí, lập trường, hoặc lẽ quá yếu, dễ bị tấn công hoặc bác bỏ, không khả năng chống đỡ.
    • Không thể biện hộ được, không thể bào chữa được: Dùng để mô tả một hành động, lời nói, hoặc quan điểm sai trái đến mức không thể tìm ra lý do hợp nào để biện minh cho .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The castle's position on the plain was indefensible against a modern army. (Vị trí của lâu đài trên đồng bằng không thể phòng thủ được trước một đội quân hiện đại.)
    • His rude comments during the meeting were completely indefensible. (Những bình luận thô lỗ của anh ấy trong cuộc họp hoàn toàn không thể bào chữa được.)
    • From a moral standpoint, their actions are indefensible. (Xét về mặt đạo đức, hành động của họ không thể biện hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "morally indefensible": không thể biện hộ được về mặt đạo đức.

    • Discrimination based on race is morally indefensible. (Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc không thể biện hộ được về mặt đạo đức.)
  • "logically indefensible": không thể bảo vệ được về mặt logic.

    • His argument collapsed because its premise was logically indefensible. (Lập luận của anh ta sụp đổ tiền đề của không thể bảo vệ được về mặt logic.)
Biến thể từ gần giống
  • Indefensibly (phó từ): một cách không thể biện hộ được.

    • He acted indefensibly. (Anh ta đã hành động một cách không thể biện hộ được.)
  • Defensible (tính từ, trái nghĩa): có thể bảo vệ được, có thể biện hộ được.

    • Her decision was defensible given the circumstances. (Quyết định của ấy có thể biện hộ được trong hoàn cảnh đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Unjustifiable: không thể biện minh được.
  • Inexcusable: không thể tha thứ được.
  • Unpardonable: không thể tha thứ được.
  • Untenable: không thể duy trì/bảo vệ được (về lập luận, vị trí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "indefensible")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "indefensible")

indefensible

The general's indefensible position left his troops vulnerable.

tính từ
  1. không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể chống giữ được
  2. không thể bào chữa được; không thể biện hộ được; không thể bênh vực được