unthread

/' n' red/
động từ
  1. rút chỉ (ra khỏi kim)
  2. thoát khỏi (trạng thái rắc rối phức tạp)
  3. tìm ra manh mối (điều bí mật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "unthread"

unthread
A tailor carefully unthreads the needle.