untimbered

/' n'timb d/
tính từ
  1. không trồng rừng
  2. không được cung cấp gỗ
  3. không xây dựng bằng gỗ, không làm bằng gỗ
  4. không lát gỗ xung quanh (miệng giếng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

untimbered
An untimbered plain stretches toward the distant mountains.