treeless

/'tri:lis/
Học thuật
Thân thiện
treeless

The hikers rested on a treeless hilltop overlooking the valley.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cây cối: Dùng để mô tả một khu vực đất đai, cảnh quan hoàn toàn không cây cối mọc trên đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The treeless plain stretched for miles. (Cánh đồng trơ trụi kéo dài hàng dặm.)
    • They built their house on a treeless hill. (Họ xây nhà trên một ngọn đồi không cây.)
    • The landscape was harsh and treeless. (Phong cảnh khắc nghiệt không bóng cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "treeless expanse": vùng đất rộng lớn không cây.
    • The Arctic tundra is a vast, treeless expanse. (Đồng lạnh Bắc Cực một vùng đất rộng lớn, không cây.)
  • "treeless terrain": địa hình trống trải, không cây cối.
    • The army advanced across the treeless terrain. (Quân đội tiến quân qua địa hình trống trải.)
Biến thể từ gần giống
  • Treelessness (danh từ): tình trạng không cây cối.
    • The treelessness of the area makes it prone to erosion. (Tình trạng không cây cối của khu vực khiến dễ bị xói mòn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bare: trơ trụi, trống trải.
  • Barren: cằn cỗi, không thảm thực vật.
  • Open: thoáng đãng, không bị cây cối che khuất.
Từ trái nghĩa
  • Wooded: nhiều cây cối, rậm rạp.
  • Forested: rừng bao phủ.
  • Tree-covered: được phủ bởi cây cối.
treeless

The hikers rested on a treeless hilltop overlooking the valley.

tính từ
  1. không cây
    • a treeless plain
      một cánh đồng không cây, một cánh đồng trơ trụi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống