untimely

/ n'taimli/
tính từ & phó từ
  1. sớm, không phi mùa
    • untimely death
      sự chết non, sự chết yểu
    • untimely fruit
      qu chín sớm
  2. không đúng lúc, không hợp thời
    • an untimely remark
      lời nhận xét (phê bình) không đúng lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

untimely
The news of his untimely death shocked the community.