wrong

/rɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
wrong

He marked the wrong answer on his test.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sai, không đúng: Không phù hợp với sự thật, quy tắc hoặc tiêu chuẩn đã được thiết lập.
    • Trái, ngược: Ở vị trí hoặc hướng không đúng, không phải mặt chính hoặc mặt ngoài dự định.
    • Không tốt, xấu, trái đạo đức: Trái với lẽ phải, nguyên tắc đạo đức hoặc luật pháp.
    • Không ổn, vấn đề: Ở trong tình trạng không bình thường hoặc không hoạt động đúng.
  2. Phó từ:

    • Một cách sai lầm: Theo cách không đúng hoặc không chính xác.
  3. Danh từ:

    • Điều sai trái, điều xấu: Hành động hoặc tình huống trái với lẽ phải, công lý hoặc đạo đức.
    • Sự bất công, sự thiệt hại: Hành động gây hại hoặc đối xử không công bằng với ai đó.
  4. Ngoại động từ:

    • Làm hại, đối xử bất công: Gây ra thiệt hại hoặc đối xử một cách không công bằng với ai đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Your answer is wrong. (Câu trả lời của bạn sai.)
    • He was born on the wrong side of the tracks. (Anh ấy sinh raphía xấu của thành phố - khu vực nghèo khó.)
    • It is wrong to steal. (Sai trái khi ăn cắp.)
    • Something sounds wrong with the engine. (Có vẻ như đó không ổn với động cơ.)
  • Phó từ:

    • You spelled my name wrong. (Bạn đã đánh vần sai tên tôi.)
  • Danh từ:

    • He knows the difference between right and wrong. (Anh ấy biết phân biệt điều đúng điều sai.)
    • She did him a great wrong. ( ấy đã gây cho anh ta một sự thiệt hại lớn.)
  • Ngoại động từ:

    • He felt he had been wronged by his colleagues. (Anh ấy cảm thấy mình bị đồng nghiệp đối xử bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the wrong": sai, lỗi.

    • In this argument, I'm afraid you are in the wrong. (Trong cuộc tranh cãi này, tôi e rằng bạn sai.)
  • "to get (hold of) the wrong end of the stick": hiểu lầm hoàn toàn một tình huống.

    • You've got the wrong end of the stick; I wasn't criticizing you. (Bạn hiểu lầm hoàn toàn rồi; tôi không chỉ trích bạn.)
  • "on the wrong side of (an age)": đã quá (một độ tuổi nào đó).

    • He's on the wrong side of fifty now. (Giờ ông ấy đã quá năm mươi rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Wrongful (adj): bất hợp pháp, bất công (thường dùng trong pháp ).

    • wrongful dismissal (sa thải bất hợp pháp)
  • Wrongly (adv): một cách sai lầm (trang trọng hơn "wrong" khi phó từ).

    • He was wrongly accused. (Anh ta bị buộc tội một cách sai lầm.)
  • Wrongdoing (n): hành vi sai trái, tội lỗi.

    • The company denied any wrongdoing. (Công ty phủ nhận mọi hành vi sai trái.)
Từ đồng nghĩa
  • Incorrect: không chính xác (nhấn mạnh vào lỗi về sự thật hoặc chi tiết).
  • Mistaken: nhầm lẫn (dựa trên sự phán đoán sai).
  • Immoral: vô đạo đức (trái với chuẩn mực đạo đức).
  • Faulty: lỗi, hỏng hóc (về máy móc hoặc lý luận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Go wrong:
    • Hỏng, trục trặc (về máy móc, kế hoạch).
      • If anything goes wrong, call me immediately. (Nếu trục trặc, hãy gọi cho tôi ngay.)
    • Lạc đường, sa ngã (theo nghĩa đạo đức hoặc cuộc sống).
      • He met some bad friends and went wrong. (Anh ta gặp phải những người bạn xấu sa ngã.)
Thành ngữ liên quan
  • Two wrongs don't make a right: Hai cái sai không tạo nên một cái đúng (hành vi trả đũa một điều sai trái bằng một điều sai trái khác không thể biện minh được).

    • I know he insulted you, but hitting him back? Remember, two wrongs don't make a right. (Tôi biết anh ta đã xúc phạm bạn, nhưng đánh lại anh ta ư? Hãy nhớ rằng, hai cái sai không tạo nên một cái đúng.)
  • Bark up the wrong tree: Nhắm sai mục tiêu, hiểu lầm nguyên nhân.

    • If you think I took your book, you're barking up the wrong tree. (Nếu bạn nghĩ tôi lấy sách của bạn, thì bạn đang nhắm sai người rồi.)
wrong

He marked the wrong answer on his test.

tính từ
  1. xấu, không tốt, tồi
    • it is wrong to speak ill of one's companion
      nói xấu bạn không tốt
  2. trái, ngược
    • in the wrong sense
      trái chiều, ngược
    • the wrong side
      mặt trái
    • wrong side foremost
      ngược, trước ra sau
    • wrong side out
      trái, trong ra ngoài
    • wrong side up
      ngược, trên xuống dưới
  3. sai, không đúng, lầm; trái , sai trái
    • my watch is wrong
      đồng hồ tôi không đúng
    • wrong use of a word
      sự dùng từ sai
    • to be wrong
      trái , sai
  4. không ổn
    • there is something wrong with him
      anh ta có điều không ổn
    • what's wrong with that?
      được cả, không không ổn phải không?

Idioms

  • to be on the wrong side of forty
    (xem) side
  • to be in the wrong box
    (xem) box
  • to have (get) hold of the wrong end of the stick
    ý nghĩ hoàn toàn lầm; cảm tưởng hoàn toàn lầm
  • on the wrong foot
    (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò
phó từ
  1. sai, không đúng, không đáng, bậy
    • to do a sum wrong
      làm sai một bài tính
  2. lạc
    • to lead someone wrong
      dẫn ai lạc đường

Idioms

  • to get in wrong with someone
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét
  • to get someone in wrong
    làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ
  • to go wrong
    lạc đường, lầm đường
danh từ
  1. điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu
    • to make wrong right
      làm cho cái xấu thành tốt
    • to know right from wrong
      biết phân biệt phải trái
  2. điều sai trái, điều bất công
    • to be in the wrong
      trái
    • to put someone in the wrong
      đổ cái sai cho ai
  3. (pháp ) điều thiệt hại, điều tổn hại
    • to do somebody wrong
      làm hại ai
ngoại động từ
  1. làm hại, làm thiệt hại (người nào)
  2. đối đãi bất công (với người nào)
  3. chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt