unwhipped

/' n'hwipt/
Học thuật
Thân thiện
unwhipped

A baker adds unwhipped cream to a bowl of fresh strawberries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị quất, không bị đánh: Trạng thái không bị trừng phạt bằng roi vọt hoặc không bị đánh đập.
    • Chưa được đánh (bông lên): Dùng để mô tả trứng, kem hoặc các chất lỏng khác chưa được đánh bông lên bằng dụng cụ như máy đánh trứng.
    • (Hàng hải) Không quấn chặt: Dùng để mô tả đầu sợi dây thừng chưa được quấn chặt để chống tuột.
    • (Từ lóng) Không bị đánh bại: Trong ngữ cảnh không chính thức, có thể chỉ việc không bị thua cuộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cream remained unwhipped in the bowl. (Phần kem vẫn còn chưa được đánh trong .)
    • In the old story, the servant went unwhipped for his mistake. (Trong câu chuyện , người đầy tớ đã không bị quất roi lỗi của mình.)
    • Make sure the rope's end is unwhipped before you start splicing it. (Hãy đảm bảo đầu sợi dây thừng chưa được quấn chặt trước khi bạn bắt đầu nối .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unwhipped justice": Một cách diễn đạt ẩn dụ chỉ sự trừng phạt hoặc công lý chưa được thực thi một cách nghiêm khắc.
    • Many saw the light sentence as unwhipped justice. (Nhiều người coi bản án nhẹ đó một sự công bằng chưa đủ nghiêm khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Whip (động từ): Đánh, quất; đánh bông (kem, trứng); quấn chặt (dây thừng).
  • Whipped (tính từ): Đã bị đánh; đã được đánh bông; đã quấn chặt.
Từ đồng nghĩa
  • Unbeaten: Chưa bị đánh bại (nghĩa lóng).
  • Unchastised: Không bị trừng phạt, không bị khiển trách.
  • Unflogged: Không bị đánh bằng roi (ít phổ biến hơn).
unwhipped

A baker adds unwhipped cream to a bowl of fresh strawberries.

tính từ
  1. không bị quất
  2. không được khâu vắt
  3. không được rút ra (dao); không được cởi phắt ra (áo)
  4. chưa đánh (kem, trứng)
  5. (hàng hi) không quấn chặt (đầu sợi dây)
  6. (từ lóng) không bị đánh bại

Từ gần giống