unwhipped

/' n'hwipt/
tính từ
  1. không bị quất
  2. không được khâu vắt
  3. không được rút ra (dao); không được cởi phắt ra (áo)
  4. chưa đánh (kem, trứng)
  5. (hàng hi) không quấn chặt (đầu sợi dây)
  6. (từ lóng) không bị đánh bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unwhipped
A baker adds unwhipped cream to a bowl of fresh strawberries.