unworthiness
/ n'w : inis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự không đáng, sự không xứng đáng: Chất lượng hoặc trạng thái của việc không có giá trị, không phù hợp hoặc không xứng đáng để nhận được một điều gì đó, như sự tôn trọng, sự tin tưởng, hoặc một đặc ân.
- Sự thiếu tư cách: Tình trạng không có những phẩm chất hoặc đức tính cần thiết cho một vị trí, vai trò hoặc sự công nhận nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She was overwhelmed by a feeling of unworthiness when receiving the award. (Cô ấy tràn ngập cảm giác không xứng đáng khi nhận giải thưởng.)
- His actions revealed his moral unworthiness for the leadership role. (Hành động của anh ta đã bộc lộ sự thiếu tư cách đạo đức cho vai trò lãnh đạo.)
- The committee questioned the unworthiness of the candidate's credentials. (Ủy ban đặt câu hỏi về sự không xứng đáng trong bằng cấp của ứng viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"A sense of unworthiness": Cảm giác không xứng đáng, thường xuất phát từ lòng khiêm tốn hoặc mặc cảm tự ti.
- Despite his success, he was plagued by a deep-seated sense of unworthiness. (Bất chấp thành công, anh ta bị ám ảnh bởi một cảm giác không xứng đáng ăn sâu.)
"To prove one's unworthiness": Hành động chứng minh bản thân không xứng đáng.
- By lying, he only proved his unworthiness of their trust. (Bằng việc nói dối, anh ta chỉ chứng minh mình không xứng đáng với sự tin tưởng của họ.)
Biến thể và từ gần giống
- Unworthy (tính từ): Không xứng đáng, không đáng.
- He felt unworthy of such praise. (Anh ấy cảm thấy mình không xứng đáng với lời khen như vậy.)
Từ đồng nghĩa
- Inappropriateness: Sự không thích hợp, sự không phù hợp.
- Inadequacy: Sự không đủ tư cách, sự bất tài.
- Undeservingness: Sự không đáng được (nhận).
Từ trái nghĩa
- Worthiness: Sự xứng đáng, sự có giá trị.
- Merit: Giá trị, công lao.
- Fitness: Sự thích hợp, sự phù hợp.
danh từ
- sự không đáng, sự không xứng đáng
- sự thiếu tư cách