up-to-date

/' pt 'deit/
tính từ
  1. (thuộc) kiểu mới nhất, hiện đại (hàng)
  2. cập nhật (sổ sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

up-to-date
She keeps her calendar up-to-date with all her appointments.