upas
/'ju:p s/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây sui: Một loại cây nhiệt đới lớn, có nguồn gốc từ Đông Nam Á, đặc biệt nổi tiếng vì nhựa cây của nó có độc tính cao. Tên khoa học là Antiaris toxicaria.
- Nhựa sui: Chất mủ độc được lấy từ vỏ cây upas, từng được sử dụng để tẩm độc mũi tên.
- Ảnh hưởng tai hại: (Nghĩa bóng) Một tác động hoặc ảnh hưởng nguy hiểm, độc hại, làm suy yếu hoặc hủy hoại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Cây sui):
- The upas tree grows in the jungles of Java. (Cây sui mọc trong những khu rừng ở Java.)
- Legends spoke of the deadly upas. (Những truyền thuyết kể về cây sui chết chóc.)
Danh từ (Nhựa sui):
- Hunters used upas to poison their darts. (Những thợ săn dùng nhựa sui để tẩm độc phi tiêu của họ.)
- The extraction of upas requires great care. (Việc lấy nhựa sui đòi hỏi sự cẩn thận tối đa.)
Danh từ (Ảnh hưởng tai hại):
- Corruption is an upas on society. (Tham nhũng là một ảnh hưởng tai hại đối với xã hội.)
- He warned against the upas of complacency. (Ông ấy cảnh báo về ảnh hưởng tai hại của sự tự mãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The upas of...": Cụm từ dùng để ví von một thứ gì đó có sức tàn phá, đầu độc giống như cây sui.
- The upas of prejudice poisoned their minds. (Ảnh hưởng tai hại của thành kiến đã đầu độc tâm trí họ.)
Biến thể và từ gần giống
- Upas-tree (n): Cách gọi khác của cây sui.
- The upas-tree was feared by local people. (Cây sui từng bị người dân địa phương sợ hãi.)
Từ đồng nghĩa
- Poison tree: Cây độc.
- Bane: Nguồn gốc của sự phiền muộn hoặc hủy diệt.
- Blight: Yếu tố gây suy tàn, tàn phá.
Thành ngữ liên quan
- Like the shadow of the upas tree: Giống như bóng của cây sui - dùng để miêu tả một ảnh hưởng bao trùm và độc hại.
- The dictator's rule fell like the shadow of the upas tree over the country. (Sự cai trị của nhà độc tài phủ xuống đất nước như bóng của cây sui.)
danh từ
- (thực vật học) cây sui ((cũng) upas-tree)
- nhựa sui
- (nghĩa bóng) nh hưởng tai hại