epos

/'epɔs/
danh từ
  1. thiên anh hùng ca cổ (truyền hình)
  2. thiên anh hùng ca, thiên sử thi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

epos
An epic poet recites an epos to a gathered audience.