uphill

/' p'hil/
tính từ
  1. dốc (đường)
  2. khó khăn, vất v (công việc)
    • an uphill task
      một nhiệm vụ khó khăn
phó từ
  1. lên dốc
danh từ
  1. dốc, đường dốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

uphill
The cyclist pedals uphill on the winding road.