uppermost

/' p moust/
tính từ+ Cách viết khác : (upmost)
  1. cao nhất, trên hết
    • the uppermost floor
      tầng cao nhất
  2. quan trọng hn hết, ở hàng đầu
    • to be uppermost
      chiếm ưu thế, được phần hn
phó từ
  1. trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "uppermost"

uppermost
The uppermost book in the stack has a red cover.