topmost

/'tɔpmoust/
Học thuật
Thân thiện
topmost

The cat knocked the topmost book off the pile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao nhất, trên cùng nhất: Chỉ vị trí cao nhất hoặc nằmtrên cùng trong một nhóm, một cấu trúc hoặc một phạm vi so sánh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The topmost shelf is too high for me to reach. (Cái kệ trên cùng quá cao để tôi với tới.)
    • He climbed to the topmost branch of the tree. (Anh ấy leo lên cành cây cao nhất.)
    • Her office is on the topmost floor of the building. (Văn phòng của ấytầng cao nhất của tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "topmost priority": ưu tiên hàng đầu, quan trọng nhất.
    • Safety is our topmost concern. (An toàn mối quan tâm hàng đầu của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Top (adj): trên, đỉnh, cao.
    • The top floor (Tầng trên cùng).
  • Uppermost (adj): ở trên cùng nhất, cao nhất (thường có thể dùng thay thế cho "topmost").
    • The uppermost layer (Lớp trên cùng nhất).
Từ đồng nghĩa
  • Highest: cao nhất.
  • Uppermost: ở trên cùng nhất.
  • Supreme: tối cao, cao nhất (thường về quyền lực, tầm quan trọng).
Từ trái nghĩa
  • Bottommost: thấp nhất, dưới cùng nhất.
  • Lowest: thấp nhất.
topmost

The cat knocked the topmost book off the pile.

tính từ
  1. cao nhất
    • to reach the topmost height
      lên tới cực điểm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống