upthrow

/' p rou/
Học thuật
Thân thiện
upthrow

The upthrow of the ancient seabed created a new plateau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Địa chất học) Sự nâng lên, sự dịch chuyển lên trên: Chỉ sự chuyển động địa chất khi một khối đá hoặc một phần của vỏ Trái Đất được đẩy lên cao hơn so với vị trí xung quanh, thường do các lực kiến tạo.
    • Sự ném lên: Hành động ném một vật đó lên cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mountain range was formed by a massive upthrow along the fault line. (Dãy núi được hình thành bởi một đợt nâng lên quy mô lớn dọc theo đường đứt gãy.)
    • The geologist studied the upthrow of the rock strata to understand the earthquake's impact. (Nhà địa chất học nghiên cứu sự dịch chuyển lên của các lớp đá để hiểu tác động của trận động đất.)
    • (Nghĩa ít phổ biến hơn) With a powerful upthrow, he sent the ball soaring into the air. (Với một ném lên mạnh mẽ, anh ấy đã đưa quả bóng bay vút lên không trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, báo cáo kỹ thuật về địa chất học địa vật để mô tả các quá trình kiến tạo.
  • Trong bối cảnh địa chất, "upthrow" thường được đối lập với "downthrow" (sự hạ xuống, sự dịch chuyển xuống dưới).
Biến thể từ gần giống
  • Upthrust (n): Lực đẩy lên; (địa chất) sự đẩy trồi lên.
  • Uplift (n): Sự nâng lên, sự trồi lên (của bề mặt Trái Đất).
  • Upheaval (n): Sự biến động lớn, sự xáo trộn dữ dội (có thể dùng trong địa chất xã hội).
Từ đồng nghĩa
  • (Địa chất): Uplift, upward displacement.
  • (Ném lên): Toss-up, throw upward.
Từ trái nghĩa
  • Downthrow (n): (Địa chất) Sự hạ xuống, sự dịch chuyển xuống dưới.
  • Subsidence (n): Sự lún xuống, sự sụt lở.
upthrow

The upthrow of the ancient seabed created a new plateau.

danh từ
  1. sự ném lên
  2. (địa ,địa chất) sự dịch chuyển vỉa

Từ đồng nghĩa