urchin

/' :t in/
danh từ
  1. thằng nhóc; thằng nh i ranh, thằng ranh con
  2. đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street-urchin)
  3. (động vật học) nhím biển ((thường) sea-urchin)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "urchin"

urchin
A young urchin carries a bundle of newspapers down a cobblestone street.