usurp

/ju:'z :p/
ngoại động từ
  1. lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt
    • to usurp the throne
      cướp ngôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "usurp"

Từ có nhắc đến "usurp"

usurp
The ambitious nobleman sought to usurp the throne.