seize

/si:z/
động từ
  1. chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
    • to seize an opportunity
      nắm lấy cơ hội
    • to seize power
      cướp chính quyền, nắm chính quyền
  2. tóm bắt (ai)
  3. nắm vững, hiểu thấu
    • to seize the essence of the matter
      nắm vững được thực chất của vấn đề
  4. cho chiếm hữu ((cũng) seise)
  5. (pháp ) tịch thu, tịch biên
  6. (hàng hải) buộc dây
    • to seize ropes together
      buộc dây buồm lại với nhau
    • to seize somebody up
      buộc ai (vào cột buồm...) để đánh
  7. (kỹ thuật) bị kẹt, kẹt chặt

Idioms

  • to be seized by panic
    thất kinh, hoảng sợ
  • to be seized with apoplexy
    (y học) (xem) apoplexy
danh từ
  1. (kỹ thuật) sự kẹt máy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "seize"

seize
The detective's deduction seized the attention of the entire room.