utilise
/'ju:tilaiz/ Cách viết khác : (utilise) /'ju:tilaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Dùng, sử dụng: Hành động đưa một vật, một công cụ, một kỹ năng hoặc một nguồn lực vào một mục đích cụ thể nào đó.
- Lợi dụng, tận dụng: Hành động sử dụng một cách hiệu quả và có lợi, thường để đạt được lợi ích tối đa từ một thứ gì đó sẵn có.
Ví dụ sử dụng
- (Công ty sẽ sử dụng các tấm pin mặt trời để giảm chi phí năng lượng.)
- (Một đầu bếp giỏi biết cách tận dụng mọi phần của rau củ.)
- (Chúng ta phải lợi dụng cơ hội này để mở rộng thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to utilise something to its full potential": sử dụng/tận dụng cái gì đó đến mức tối đa khả năng của nó.
- The new software helps us utilise the machine to its full potential. (Phần mềm mới giúp chúng tôi sử dụng chiếc máy đến mức tối đa tiềm năng của nó.)
- "to utilise something for a purpose": sử dụng cái gì đó cho một mục đích.
- The space was utilised for storage. (Không gian đó đã được sử dụng để chứa đồ.)
Biến thể và từ gần giống
- Utilisation (danh từ, tiếng Anh Mỹ: ): sự sử dụng, sự tận dụng.
- The utilisation of renewable energy is increasing. (Việc sử dụng năng lượng tái tạo đang gia tăng.)
- Utility (danh từ): sự hữu ích, tiện ích; công ty dịch vụ công cộng.
- The utility of this tool is undeniable. (Tính hữu ích của công cụ này là không thể phủ nhận.)
Từ đồng nghĩa
- Use: dùng, sử dụng (từ thông dụng và tổng quát hơn).
- Employ: sử dụng, dùng đến (thường trang trọng hơn, nhấn mạnh việc đưa vào phục vụ).
- Apply: áp dụng (thường cho nguyên tắc, phương pháp, hoặc lực).
- Exploit: khai thác, tận dụng (có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực là bóc lột).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "utilise" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb. Các cấu trúc với giới từ thường được thể hiện qua ví dụ ở mục "Các cách sử dụng nâng cao").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "utilise" một cách trực tiếp.)
ngoại động từ
- dùng, sử dụng
- lợi dụng