employ

/im'plɔi/
danh từ
  1. sự dùng (người)
  2. việc làm

Idioms

  • to be in the employ of somebody
    làm việc cho ai
ngoại động từ
  1. dùng, thuê (ai) (làm gì)
    • to employ oneself
      bận làm
    • to employ oneself in some work
      bận làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "employ"

employ
She decided to employ a gardener to tend her backyard.