vénération

danh từ giống cái
  1. lòng tôn kính
    • Vénération pour son père
      lòng tôn kính bố
  2. lòng tôn sùng, lòng sùng bái
    • Vénération des fidèles
      lòng sùng bái của các tín đồ
  3. lòng mê thích, lòng
    • Avoir de la vénération pour le café
      phê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vénération
Une jeune fille regarde une photo de son grand-père avec vénération.