vénus

danh từ giống cái
  1. (động vật học) sò cát
  2. người đẹp, giai nhân
    • Elle n'est pas une Vénus
      chị ấy không phảimột người đẹp
  3. (từ , nghĩa ) đồng
    • coup de pied de Vénus
      (thông tục) bệnh hoa liễu
    • Vénus de carrefour
      (thông tục) gái điếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vénus"

Từ có nhắc đến "vénus"

vénus
Une vénus repose sur un lit de sable au fond de l'océan.