fines

danh từ giống cái
  1. tính nhỏ nhắn, sự mỏng manh, sự nhẹ nhàng; độ mịn
    • Finesse d'une écriture
      chữ viết nhỏ
  2. sự tinh vi, sự tế nhị
    • Finesse de jugement
      phán đoán tinh vi
  3. sự tinh xảo, sự thanh tú, sự thanh tao
    • Finesse du pinceau
      nét vẽ tinh xảo
    • Finesse des traits
      nét mặt thanh tú
  4. điều tế nhị
    • Les finesses d'une conversation
      những điều tế nhị trong câu chuyện
  5. (từ , nghĩa ) mưu mẹo khôn ngoan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fines"

fines
Une artiste dessine avec une grande finesse du pinceau.