vô độ

  1. intempérant; immodéré; effréné
    • Uống rượu vô độ
      usage immodéré (intempérant) de l'alcool
    • Dục vọng vô độ
      désirs effrénés
    • Người thanh niên ăn chơi vô độ
      jeune homme intempérant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vô độ"

vô độ
Ăn chơi vô độ sẽ làm suy kiệt sức khỏe.